CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG HIỆU BRANDYOU
BRANDYOU., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG HIỆU BRANDYOU - BRANDYOU., JSC có địa chỉ tại Số 7, ngách 98/12, ngõ 106 Nguyễn Ngọc Nại, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 7, ngách 98/12, ngõ 106 Nguyễn Ngọc Nại, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105862514. Người đại diện pháp luật: *** *** Giang.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105862514 | Ngày cấp | 19-04-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG HIỆU BRANDYOU | Tên giao dịch | BRANDYOU., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 7, ngách 98/12, ngõ 106 Nguyễn Ngọc Nại, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 7, ngách 98/12, ngõ 106 Nguyễn Ngọc Nại, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0916098784 | Người đại diện | *** *** Giang |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-04-2012 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0105862514, BRANDYOU., JSC, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh | C23100 |
| 3 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá | C23960 |
| 4 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | C32400 |
| 5 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 6 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 7 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 8 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 9 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 10 | Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ | J58120 |
| 11 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 12 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 13 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 14 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 15 | Hoạt động phát thanh | J60100 |
| 16 | Hoạt động truyền hình | J60210 |
| 17 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 19 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 20 | Hoạt động thông tấn | J63210 |
| 21 | Hoạt động của trụ sở văn phòng | M70100 |
| 22 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 23 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 24 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 25 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 26 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 27 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 28 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 29 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 30 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 31 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 32 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 33 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 34 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 35 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 36 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 37 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 38 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 39 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 40 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 41 | In ấn | C18110 |
| 42 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 43 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 44 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 45 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 46 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |