CÔNG TY CỔ PHẦN STA VIỆT NAM

STA VIET NAM JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN STA VIỆT NAM - STA VIET NAM JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số E16, khu đô thị X4, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105864286. Người đại diện pháp luật: *** *** Loan.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông

Cập nhật: 3 giờ trước

Mã số thuế0105864286 Ngày cấp23-04-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN STA VIỆT NAM Tên giao dịchSTA VIET NAM JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số E16, khu đô thị X4, Phường Phú Diễn hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mai Dịch được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số E16, khu đô thị X4, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phú Diễn hoặc Phường Từ Liêm
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Loan
Giấy phép số Ngày hoạt động25-04-2012
Ngành nghề chính Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Mã ngànhG46520

Từ khoá: 0105864286, STA VIET NAM JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Mai Dịch

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
3 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
4 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
5 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
6 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
7 Sửa chữa thiết bị điện C33140
8 Xây dựng nhà các loại F41000
9 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
10 Xây dựng công trình công ích F42200
11 Phá dỡ F43110
12 Chuẩn bị mặt bằng F43120
13 Lắp đặt hệ thống điện F43210
14 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
15 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
16 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
17 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (ngành chính) G46520
18 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
19 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
20 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
21 Xuất bản phần mềm J58200
22 Hoạt động viễn thông khác J6190
23 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
24 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
25 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê L68100
26 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
27 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
28 Giáo dục mầm non P85100
29 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông P8531
30 Giáo dục nghề nghiệp P8532
31 Đào tạo đại học và sau đại học P85420
32 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
33 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
34 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730