CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ HỖ TRỢ VIỆT NAM - VTS

VIET NAM TECHNOLOGY SUPPORT - VTS COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ HỖ TRỢ VIỆT NAM - VTS - VIET NAM TECHNOLOGY SUPPORT - VTS COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Khu Yên Sơn, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Khu Yên Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105865138. Người đại diện pháp luật: *** *** Huy.

Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

Cập nhật: 3 giờ trước

Mã số thuế0105865138 Ngày cấp24-04-2012
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ HỖ TRỢ VIỆT NAM - VTS Tên giao dịchVIET NAM TECHNOLOGY SUPPORT - VTS COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Khu Yên Sơn, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Khu Yên Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Chương Mỹ
Điện thoại0934531379 Người đại diện*** *** Huy
Giấy phép số Ngày hoạt động20-04-2012
Ngành nghề chính Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Mã ngànhC33200

Từ khoá: 0105865138, VIET NAM TECHNOLOGY SUPPORT - VTS COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Chương Mỹ, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Thị trấn Chúc Sơn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
2 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
3 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
4 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
5 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
6 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
7 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
8 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú S96200
9 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
10 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
11 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (ngành chính) C33200
12 Tái chế phế liệu E3830
13 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
14 Chuẩn bị mặt bằng F43120
15 Lắp đặt hệ thống điện F43210
16 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
17 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
18 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
19 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
20 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
21 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
22 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
23 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
24 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
25 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
26 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
27 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
28 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
29 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
30 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
31 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
32 Xuất bản phần mềm J58200
33 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc J59200
34 Hoạt động viễn thông khác J6190
35 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
36 Cổng thông tin J63120
37 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
38 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
39 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
40 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
41 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi N82200
42 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
43 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
44 Sao chép bản ghi các loại C18200
45 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
46 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
47 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
48 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
49 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730