CÔNG TY TNHH MARKETING VÀ QUẢNG CÁO MAXX
MAXX MARKETING AND ADVERRTISING COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH MARKETING VÀ QUẢNG CÁO MAXX - MAXX MARKETING AND ADVERRTISING COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 83/91 ngõ Trại Cá, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105867248. Người đại diện pháp luật: *** *** Loan.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105867248 | Ngày cấp | 24-04-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MARKETING VÀ QUẢNG CÁO MAXX | Tên giao dịch | MAXX MARKETING AND ADVERRTISING COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 83/91 ngõ Trại Cá, Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Trương Định được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 83/91 ngõ Trại Cá, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Loan |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-04-2012 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0105867248, MAXX MARKETING AND ADVERRTISING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Trương Định
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 6 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 7 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 9 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 10 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 11 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 12 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 13 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 14 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 15 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 16 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 17 | In ấn | C18110 |
| 18 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |