CÔNG TY TNHH DU LỊCH VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHƯƠNG
DONG PHUONG TRADING AND TOURIST COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH DU LỊCH VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHƯƠNG - DONG PHUONG TRADING AND TOURIST COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Thôn Đổng Viên, Xã Phù Đổng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Đổng Viên, Xã Phù Đổng, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105868918. Người đại diện pháp luật: *** *** Hùng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105868918 | Ngày cấp | 25-04-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DU LỊCH VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHƯƠNG | Tên giao dịch | DONG PHUONG TRADING AND TOURIST COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Đổng Viên, Xã Phù Đổng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Đổng Viên, Xã Phù Đổng, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Phù Đổng |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hùng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 24-04-2012 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | Mã ngành | N81300 |
Từ khoá: 0105868918, DONG PHUONG TRADING AND TOURIST COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Phù Đổng, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Xã Phù Đổng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá | C23960 |
| 2 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 3 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 4 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 5 | Đóng tàu và cấu kiện nổi | C30110 |
| 6 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 7 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 8 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 9 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 10 | Phá dỡ | F43110 |
| 11 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 14 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 15 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 16 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 17 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 18 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 19 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 20 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 21 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 22 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 23 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 24 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 25 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 26 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 27 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 28 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | H5222 |
| 31 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 32 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 33 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 34 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 35 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 36 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 37 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 38 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 39 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 40 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 41 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 42 | Cho thuê băng, đĩa video | N77220 |
| 43 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 44 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 45 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 46 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 47 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 48 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (ngành chính) | N81300 |