CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI THANH LONG
THANH LONG TRADING AND CONSTRUCTION INVESTMENT CONSULTANT JO
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI THANH LONG - THANH LONG TRADING AND CONSTRUCTION INVESTMENT CONSULTANT JO có địa chỉ tại Số 6 khu liền kề - Meco Complex, ngõ 102, đường Trường Chinh, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 6 khu liền kề - Meco Complex, ngõ 102, đường Trường Chinh, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105870554. Người đại diện pháp luật: *** *** Phong.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105870554 | Ngày cấp | 25-04-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI THANH LONG | Tên giao dịch | THANH LONG TRADING AND CONSTRUCTION INVESTMENT CONSULTANT JO |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 6 khu liền kề - Meco Complex, ngõ 102, đường Trường Chinh, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 6 khu liền kề - Meco Complex, ngõ 102, đường Trường Chinh, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên |
| Điện thoại | 02438680332 | Người đại diện | *** *** Phong |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-04-2012 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0105870554, THANH LONG TRADING AND CONSTRUCTION INVESTMENT CONSULTANT JO, Hà Nội, Phường Kim Liên, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Phương Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 2 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 3 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 4 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 5 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 6 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 7 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 8 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 9 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 10 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 11 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 12 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 13 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 14 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 15 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 17 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |
| 18 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 19 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh | G47300 |
| 20 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 21 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 22 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 23 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác | A02300 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 25 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 26 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 27 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 28 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 29 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên | B09100 |
| 31 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác | B09900 |
| 32 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 33 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 34 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 35 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 36 | Điều hành tua du lịch | N79120 |