CÔNG TY TNHH VNS VIỆT NAM
VNS VIET NAM COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH VNS VIỆT NAM - VNS VIET NAM COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 106, tổ 25, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105871269. Người đại diện pháp luật: *** *** Sang.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động thư viện và lưu trữ
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105871269 | Ngày cấp | 25-04-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH VNS VIỆT NAM | Tên giao dịch | VNS VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 106, tổ 25, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Văn Thụ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 106, tổ 25, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Sang |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-04-2012 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động thư viện và lưu trữ | Mã ngành | R91010 |
Từ khoá: 0105871269, VNS VIET NAM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 2 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 3 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 4 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 5 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 6 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 7 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 8 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 9 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 10 | Hoạt động thư viện và lưu trữ (ngành chính) | R91010 |
| 11 | In ấn | C18110 |
| 12 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 13 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 14 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 15 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 16 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 17 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 18 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |