CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT BẢO TẤN
BAO TAN CO., LTD
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT BẢO TẤN - BAO TAN CO., LTD có địa chỉ tại Thôn Liễu Nội, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Liễu Nội, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105871879. Người đại diện pháp luật: *** *** Tấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các cấu kiện kim loại
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105871879 | Ngày cấp | 26-04-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT BẢO TẤN | Tên giao dịch | BAO TAN CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Liễu Nội, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Liễu Nội, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thường Tín |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Tấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-04-2012 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất các cấu kiện kim loại | Mã ngành | C25110 |
Từ khoá: 0105871879, BAO TAN CO., LTD, Hà Nội, Xã Thường Tín, Hà Nội, Huyện Thường Tín, Xã Khánh Hà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 2 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 3 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 4 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 5 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (ngành chính) | C25110 |
| 6 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 7 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 8 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 9 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 10 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 11 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 12 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 13 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 14 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 15 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 16 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 17 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 18 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 19 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 20 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 21 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 22 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 23 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 24 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 25 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 26 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 27 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 28 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống | D35200 |
| 29 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 30 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 31 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 32 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 33 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 34 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 35 | Phá dỡ | F43110 |
| 36 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 37 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 38 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 39 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 40 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 41 | Sản xuất mô tô, xe máy | C30910 |
| 42 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật | C30920 |
| 43 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá | D3530 |