CÔNG TY TNHH SHARETOLINK VIỆT NAM

VIET NAM SHARETOLINK COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH SHARETOLINK VIỆT NAM - VIET NAM SHARETOLINK COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 12, ngõ 49, đường Xuân La, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105875859. Người đại diện pháp luật: *** *** Nga.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động tư vấn quản lý

Cập nhật: 2 ngày trước

Mã số thuế0105875859 Ngày cấp03-05-2012
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH SHARETOLINK VIỆT NAM Tên giao dịchVIET NAM SHARETOLINK COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 12, ngõ 49, đường Xuân La, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ hoặc Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Phường Xuân La được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 12, ngõ 49, đường Xuân La, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ hoặc Phường Xuân Đỉnh
Điện thoại02437586959 Người đại diện*** *** Nga
Giấy phép số Ngày hoạt động02-05-2012
Ngành nghề chính Hoạt động tư vấn quản lý Mã ngànhM70200

Từ khoá: 0105875859, VIET NAM SHARETOLINK COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Xuân La

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
3 Sản xuất đồ chơi, trò chơi C32400
4 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
5 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
6 Sửa chữa thiết bị điện C33140
7 Sửa chữa thiết bị khác C33190
8 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
9 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
10 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
11 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
12 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
13 Tái chế phế liệu E3830
14 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
15 Xây dựng nhà các loại F41000
16 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
17 Xây dựng công trình công ích F42200
18 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
19 Phá dỡ F43110
20 Chuẩn bị mặt bằng F43120
21 Lắp đặt hệ thống điện F43210
22 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
23 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
24 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
25 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
26 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
27 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
28 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
29 Bán mô tô, xe máy G4541
30 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
31 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
32 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
33 Đại lý G46101
34 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
35 Bán buôn thực phẩm G4632
36 Bán buôn đồ uống G4633
37 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
38 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
39 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
40 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
41 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
42 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
43 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
44 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
45 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
46 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
47 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
48 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
49 Hoạt động hậu kỳ J59120
50 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình J59130
51 Hoạt động truyền hình J60210
52 Lập trình máy vi tính J62010
53 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
54 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
55 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
56 Cổng thông tin J63120
57 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu J63290
58 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
59 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
60 Hoạt động pháp luật M6910
61 Hoạt động tư vấn quản lý (ngành chính) M70200
62 Quảng cáo M73100
63 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
64 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
65 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
66 Cho thuê xe có động cơ N7710
67 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
68 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
69 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
70 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
71 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
72 Khai thác và thu gom than cứng B05100
73 Khai thác và thu gom than non B05200
74 Khai thác khí đốt tự nhiên B06200
75 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
76 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
77 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
78 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
79 Giáo dục nghề nghiệp P8532
80 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
81 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
82 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000
83 Hoạt động thư viện và lưu trữ R91010
84 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
85 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
86 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
87 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
88 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
89 In ấn C18110
90 Dịch vụ liên quan đến in C18120
91 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
92 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
93 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
94 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830
95 Đại lý du lịch N79110
96 Điều hành tua du lịch N79120
97 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200