CÔNG TY TNHH VĂN HÓA VÀ TRUYỀN THÔNG DRUKPA VIỆT NAM
DRUKPA VIETNAM PUBLICATION CO.,LTD
CÔNG TY TNHH VĂN HÓA VÀ TRUYỀN THÔNG DRUKPA VIỆT NAM - DRUKPA VIETNAM PUBLICATION CO.,LTD có địa chỉ tại Nhà số 184, đường Xuân Diệu, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Nhà số 184, đường Xuân Diệu, Phường Quảng An, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105877609. Người đại diện pháp luật: *** *** Lâm.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105877609 | Ngày cấp | 03-05-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH VĂN HÓA VÀ TRUYỀN THÔNG DRUKPA VIỆT NAM | Tên giao dịch | DRUKPA VIETNAM PUBLICATION CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Nhà số 184, đường Xuân Diệu, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Nhà số 184, đường Xuân Diệu, Phường Quảng An, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | 0933331963 | Người đại diện | *** *** Lâm |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 03-05-2012 | |
| Ngành nghề chính | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | Mã ngành | G4773 |
Từ khoá: 0105877609, DRUKPA VIETNAM PUBLICATION CO.,LTD, Hà Nội, Phường Tây Hồ, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Quảng An
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá | C23960 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 4 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 5 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 6 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 7 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 8 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 9 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 10 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 11 | Cổng thông tin | J63120 |
| 12 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 13 | Quảng cáo | M73100 |
| 14 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 15 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 16 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 17 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 18 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (ngành chính) | G4773 |
| 19 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 20 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 21 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 22 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 23 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 24 | Hoạt động thể thao khác | R93190 |
| 25 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 26 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 27 | In ấn | C18110 |
| 28 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 29 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |