CÔNG TY TNHH AIME VIỆT NAM

AIME VIET NAM COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH AIME VIỆT NAM - AIME VIET NAM COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 7/11/36/59/8, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105880986. Người đại diện pháp luật: *** *** Hương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất vải dệt thoi

Cập nhật: 3 ngày trước

Mã số thuế0105880986 Ngày cấp09-05-2012
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH AIME VIỆT NAM Tên giao dịchAIME VIET NAM COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 7/11/36/59/8, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Phú Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 7/11/36/59/8, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ
Điện thoại0986306677 Người đại diện*** *** Hương
Giấy phép số Ngày hoạt động08-05-2012
Ngành nghề chính Sản xuất vải dệt thoi Mã ngànhC13120

Từ khoá: 0105880986, AIME VIET NAM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Phú Đô

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sợi nhân tạo C20300
2 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình T97000
3 Đại lý G46101
4 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
5 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
6 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
7 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
8 Bán buôn tổng hợp G46900
9 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
10 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
11 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
12 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu G47990
13 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
14 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
15 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
16 Xuất bản phần mềm J58200
17 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình J5911
18 Hoạt động hậu kỳ J59120
19 Lập trình máy vi tính J62010
20 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
21 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
22 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
23 Cổng thông tin J63120
24 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu J63290
25 Cho thuê xe có động cơ N7710
26 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
27 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
28 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
29 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh G47620
30 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh G47630
31 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh G47640
32 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
33 Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G47722
34 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
35 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh G4774
36 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
37 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
38 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
39 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp N82110
40 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N8219
41 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi N82200
42 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
43 Dịch vụ đóng gói N82920
44 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
45 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000
46 Sản xuất sợi C13110
47 Sản xuất vải dệt thoi (ngành chính) C13120
48 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
49 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
50 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
51 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
52 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
53 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
54 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
55 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
56 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
57 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
58 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
59 Sản xuất giày dép C15200
60 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
61 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
62 In ấn C18110
63 Dịch vụ liên quan đến in C18120
64 Sao chép bản ghi các loại C18200
65 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
66 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí N77210
67 Cho thuê băng, đĩa video N77220
68 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác N77290
69 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
70 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính N77400
71 Đại lý du lịch N79110
72 Điều hành tua du lịch N79120
73 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
74 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
75 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
76 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300