CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ NAHASA VIỆT NAM
NAHASA VIET NAM T&S CO., LTD
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ NAHASA VIỆT NAM - NAHASA VIET NAM T&S CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 75, Khu viện điều tra quy hoạch rừng, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105882535. Người đại diện pháp luật: *** *** Nga.
Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105882535 | Ngày cấp | 09-05-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ NAHASA VIỆT NAM | Tên giao dịch | NAHASA VIET NAM T&S CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 75, Khu viện điều tra quy hoạch rừng, Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội Xã Vĩnh Quỳnh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 75, Khu viện điều tra quy hoạch rừng, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh |
| Điện thoại | 0983182655 | Người đại diện | *** *** Nga |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-05-2012 | |
| Ngành nghề chính | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | Mã ngành | C1020 |
Từ khoá: 0105882535, NAHASA VIET NAM T&S CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Vĩnh Quỳnh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (ngành chính) | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 5 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 6 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 10 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 11 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 12 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 13 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 14 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 15 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 16 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 17 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 18 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 19 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 20 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 21 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 22 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 23 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |