CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN VẠN XUÂN
VAN XUAN DEVELOPMENT AND CONSTRUCTION INVESTMENT.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN VẠN XUÂN - VAN XUAN DEVELOPMENT AND CONSTRUCTION INVESTMENT.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 9, tổ 4, ngõ 225 Phố Quan Hoa, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105885649. Người đại diện pháp luật: *** *** Vân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105885649 | Ngày cấp | 14-05-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN VẠN XUÂN | Tên giao dịch | VAN XUAN DEVELOPMENT AND CONSTRUCTION INVESTMENT.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 9, tổ 4, ngõ 225 Phố Quan Hoa, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Quan Hoa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 9, tổ 4, ngõ 225 Phố Quan Hoa, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 0422169162 | Người đại diện | *** *** Vân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-05-2012 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0105885649, VAN XUAN DEVELOPMENT AND CONSTRUCTION INVESTMENT.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Quan Hoa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 2 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 3 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 4 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 5 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 6 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 7 | Phá dỡ | F43110 |
| 8 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 11 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 12 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 13 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 14 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 15 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 16 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 17 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 18 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 20 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 21 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 22 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |