CÔNG TY CỔ PHẦN SVT VIỆT NAM
SVT VIET NAM JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN SVT VIỆT NAM - SVT VIET NAM JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 1, hẻm 2, ngách 32, ngõ 245, đường Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105889033. Người đại diện pháp luật: *** *** Trang.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lập trình máy vi tính
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105889033 | Ngày cấp | 17-05-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SVT VIỆT NAM | Tên giao dịch | SVT VIET NAM JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 1, hẻm 2, ngách 32, ngõ 245, đường Định Công, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 1, hẻm 2, ngách 32, ngõ 245, đường Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Trang |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-05-2012 | |
| Ngành nghề chính | Lập trình máy vi tính | Mã ngành | J62010 |
Từ khoá: 0105889033, SVT VIET NAM JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 2 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 3 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 4 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 5 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 8 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 9 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 10 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 11 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 12 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 13 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 14 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 16 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 17 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 18 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 19 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 20 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 21 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 22 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 23 | Lập trình máy vi tính (ngành chính) | J62010 |
| 24 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 26 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 27 | Cổng thông tin | J63120 |
| 28 | Quảng cáo | M73100 |
| 29 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 30 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 31 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 32 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 33 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 34 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 35 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 36 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 37 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 38 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |