CÔNG TY CỔ PHẦN C&C QUỐC TẾ
INTERNATIONAL C&C JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN C&C QUỐC TẾ - INTERNATIONAL C&C JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Đường Quốc Lộ 1A, phố Ga, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Đường Quốc Lộ 1A, phố Ga, Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105891120. Người đại diện pháp luật: *** *** Ninh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Vệ sinh chung nhà cửa
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105891120 | Ngày cấp | 16-05-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN C&C QUỐC TẾ | Tên giao dịch | INTERNATIONAL C&C JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Đường Quốc Lộ 1A, phố Ga, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Đường Quốc Lộ 1A, phố Ga, Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thường Tín |
| Điện thoại | 0989552224 | Người đại diện | *** *** Ninh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-05-2012 | |
| Ngành nghề chính | Vệ sinh chung nhà cửa | Mã ngành | N81210 |
Từ khoá: 0105891120, INTERNATIONAL C&C JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Thường Tín, Hà Nội, Huyện Thường Tín, Thị trấn Thường Tín
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Phá dỡ | F43110 |
| 6 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 11 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 12 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 13 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 14 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 15 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 16 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 17 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 20 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 21 | Quảng cáo | M73100 |
| 22 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 23 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 24 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 25 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 26 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 27 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 28 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 30 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 31 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 32 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 33 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 34 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 35 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 36 | Vệ sinh chung nhà cửa (ngành chính) | N81210 |
| 37 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 38 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |