CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THT
THT TRADING PROTECH CO .,LTD
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THT - THT TRADING PROTECH CO .,LTD có địa chỉ tại Xóm Phạm Hồng Thái, Xã Hồng Vân, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm Phạm Hồng Thái, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105891931. Người đại diện pháp luật: *** *** Thưởng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sắt, thép, gang
Cập nhật: 2 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105891931 | Ngày cấp | 17-05-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THT | Tên giao dịch | THT TRADING PROTECH CO .,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm Phạm Hồng Thái, Xã Hồng Vân, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm Phạm Hồng Thái, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Hồng Vân |
| Điện thoại | 0983848380 | Người đại diện | *** *** Thưởng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-05-2012 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sắt, thép, gang | Mã ngành | C24100 |
Từ khoá: 0105891931, THT TRADING PROTECH CO .,LTD, Hà Nội, Xã Hồng Vân, Hà Nội, Huyện Thường Tín, Xã Hà Hồi
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | C22110 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | C22120 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 4 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh | C23100 |
| 5 | Sản xuất sắt, thép, gang (ngành chính) | C24100 |
| 6 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 7 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 8 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 9 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 10 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 11 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 12 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 13 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 14 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 15 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 16 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 17 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 18 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 19 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 20 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 21 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 22 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 23 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 24 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 25 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 26 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 27 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 28 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 29 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 30 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 31 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 32 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 33 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 34 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 35 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 36 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 37 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 38 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 39 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 40 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 41 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 42 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 43 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 44 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 45 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 46 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 47 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 48 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 49 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 50 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 51 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 52 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 53 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 54 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 55 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 56 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 57 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 58 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 59 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |