CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ NỘI THẤT LÂM VIỆT

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ NỘI THẤT LÂM VIỆT có địa chỉ tại Số 19 ngách 149/25 phố Nguyễn Ngọc Nại, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 19 ngách 149/25 phố Nguyễn Ngọc Nại, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105892029. Người đại diện pháp luật: *** *** Lâm.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0105892029 Ngày cấp17-05-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ NỘI THẤT LÂM VIỆT Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 19 ngách 149/25 phố Nguyễn Ngọc Nại, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 19 ngách 149/25 phố Nguyễn Ngọc Nại, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt
Điện thoại0436444123 Người đại diện*** *** Lâm
Giấy phép số Ngày hoạt động17-05-2012
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0105892029, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Mai

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
2 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
3 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
4 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
5 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
6 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
7 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
8 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
9 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
10 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
11 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
12 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
13 Sửa chữa thiết bị điện C33140
14 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
15 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
16 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
17 Xây dựng công trình công ích F42200
18 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
19 Phá dỡ F43110
20 Chuẩn bị mặt bằng F43120
21 Lắp đặt hệ thống điện F43210
22 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
23 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
24 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
25 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
26 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
27 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
28 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
29 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
30 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
31 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
32 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
33 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
34 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
35 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
36 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
37 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
38 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
39 Quảng cáo M73100
40 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
41 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
42 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
43 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
44 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
45 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
46 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
47 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
48 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
49 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
50 Khai thác gỗ A02210
51 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
52 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
53 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220
54 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da S95230
55 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự S95240
56 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác S95290
57 Sản xuất sợi C13110
58 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
59 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
60 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
61 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
62 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
63 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
64 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
65 In ấn C18110
66 Dịch vụ liên quan đến in C18120
67 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022