CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ VIỆT NAM

VETECHCO .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ VIỆT NAM - VETECHCO .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 131, tổ 11, Phường Phú Lương, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105894481. Người đại diện pháp luật: *** *** Hồng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0105894481 Ngày cấp24-05-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ VIỆT NAM Tên giao dịchVETECHCO .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 131, tổ 11, Xã Bình Minh hoặc Phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội Phường Phú Lương được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 131, tổ 11, Phường Phú Lương, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Bình Minh hoặc Phường Phú Lương
Điện thoại0463251203 Người đại diện*** *** Hồng
Giấy phép số Ngày hoạt động21-05-2012
Ngành nghề chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Mã ngànhG4659

Từ khoá: 0105894481, VETECHCO .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Phú Lương

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
4 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
5 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
6 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
7 Thu gom rác thải không độc hại E38110
8 Thu gom rác thải độc hại E3812
9 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
10 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
11 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
12 Xây dựng nhà các loại F41000
13 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
14 Xây dựng công trình công ích F42200
15 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
16 Chuẩn bị mặt bằng F43120
17 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
18 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
19 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
20 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
21 Bán buôn thực phẩm G4632
22 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
23 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
25 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) G4659
26 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
27 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
28 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
29 Bán buôn tổng hợp G46900
30 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
31 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
32 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
33 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
34 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
35 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy H5222
36 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không H5223
37 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
38 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
39 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
40 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
41 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh G47640
42 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
43 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
44 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
45 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
46 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
47 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
48 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
49 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
50 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
51 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
52 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120