CÔNG TY TNHH WOODPLUS VIETNAM
WOODPLUS VIETNAM CO.,LTD
CÔNG TY TNHH WOODPLUS VIETNAM - WOODPLUS VIETNAM CO.,LTD có địa chỉ tại Số 7 ngõ 180 đường Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 7 ngõ 180 đường Trần Duy Hưng, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105896626. Người đại diện pháp luật: *** *** Thư.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục nghề nghiệp
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105896626 | Ngày cấp | 22-05-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH WOODPLUS VIETNAM | Tên giao dịch | WOODPLUS VIETNAM CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 7 ngõ 180 đường Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 7 ngõ 180 đường Trần Duy Hưng, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 01667572314 | Người đại diện | *** *** Thư |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-05-2012 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục nghề nghiệp | Mã ngành | P8532 |
Từ khoá: 0105896626, WOODPLUS VIETNAM CO.,LTD, Hà Nội, Phường Yên Hòa, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Trung Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 4 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 5 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 6 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 7 | Giáo dục nghề nghiệp (ngành chính) | P8532 |
| 8 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 9 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự | S95240 |
| 10 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 11 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 12 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 13 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 14 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |