CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ CÔNG NGHIỆP NẶNG DELTA
VIỆT NAM - CITYGROUP INSECTION AND CERTIFICATION JOINT STOCK
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ CÔNG NGHIỆP NẶNG DELTA - VIỆT NAM - CITYGROUP INSECTION AND CERTIFICATION JOINT STOCK có địa chỉ đăng ký tại Số 59 Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105897309. Người đại diện pháp luật: *** *** Hoàng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105897309 | Ngày cấp | 22-05-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ CÔNG NGHIỆP NẶNG DELTA | Tên giao dịch | VIỆT NAM - CITYGROUP INSECTION AND CERTIFICATION JOINT STOCK |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 59 Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Liệt hoặc Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Phường Thanh Xuân Bắc được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 59 Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thanh Liệt hoặc Phường Thanh Xuân |
| Điện thoại | 02435690306 | Người đại diện | *** *** Hoàng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-05-2012 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0105897309, VIỆT NAM - CITYGROUP INSECTION AND CERTIFICATION JOINT STOCK, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Thanh Xuân Bắc
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 2 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 3 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 4 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 5 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 6 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 7 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 8 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 9 | Phá dỡ | F43110 |
| 10 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 13 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 14 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 15 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 16 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 17 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 18 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 19 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 20 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 21 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 22 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 23 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 24 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 25 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 26 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 27 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 28 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 29 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 30 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 31 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 32 | Quảng cáo | M73100 |
| 33 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 34 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 35 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 36 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 37 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 38 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 39 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 40 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 41 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 42 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 43 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 44 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 45 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 46 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 47 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 48 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 49 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 50 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 51 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 52 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 53 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |