CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ MỎ - CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
ENVIRONMENT AND TECHNOLOGY - MINE INVESTMENT CONSULTING JOIN
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ MỎ - CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG - ENVIRONMENT AND TECHNOLOGY - MINE INVESTMENT CONSULTING JOIN có địa chỉ tại Tổ Quang Minh, Phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tổ Quang Minh, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105897676. Người đại diện pháp luật: *** *** Lân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105897676 | Ngày cấp | 23-05-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ MỎ - CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG | Tên giao dịch | ENVIRONMENT AND TECHNOLOGY - MINE INVESTMENT CONSULTING JOIN |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tổ Quang Minh, Phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tổ Quang Minh, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Dương Nội |
| Điện thoại | 0968383828 | Người đại diện | *** *** Lân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-05-2012 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác | Mã ngành | B09900 |
Từ khoá: 0105897676, ENVIRONMENT AND TECHNOLOGY - MINE INVESTMENT CONSULTING JOIN, Hà Nội, Phường Dương Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Dương Nội
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 2 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 3 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 4 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 5 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 6 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 7 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 8 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 9 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 10 | Phá dỡ | F43110 |
| 11 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 14 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 15 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 16 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 17 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 18 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 19 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác (ngành chính) | B09900 |