CÔNG TY CỔ PHẦN ỨNG DỤNG PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VIỆT NAM
VIETNAM ADB.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ỨNG DỤNG PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VIỆT NAM - VIETNAM ADB.,JSC có địa chỉ tại Số 16, Đường Lý Thường Kiệt, Khu tái định cư 4B, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 16, Đường Lý Thường Kiệt, Khu tái định cư 4B, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105898888. Người đại diện pháp luật: *** *** Thầm.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105898888 | Ngày cấp | 23-05-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ỨNG DỤNG PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIETNAM ADB.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 16, Đường Lý Thường Kiệt, Khu tái định cư 4B, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 16, Đường Lý Thường Kiệt, Khu tái định cư 4B, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kiến Hưng |
| Điện thoại | 0466806845 | Người đại diện | *** *** Thầm |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-05-2012 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | Mã ngành | C10800 |
Từ khoá: 0105898888, VIETNAM ADB.,JSC, Hà Nội, Phường Kiến Hưng, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Phú La
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 6 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 7 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá | C23960 |
| 8 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 9 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 10 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 11 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 12 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 13 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 14 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 15 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 16 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 17 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 18 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 19 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 20 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 21 | Phá dỡ | F43110 |
| 22 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 23 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 24 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 25 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 26 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 27 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 28 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 29 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 30 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 31 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 32 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 33 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 34 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 35 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 36 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 37 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 38 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 39 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 40 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 41 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 42 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 43 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 44 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 45 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 46 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 47 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 48 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 49 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 50 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 51 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 52 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 53 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 54 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 55 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 56 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 57 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 58 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 59 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 60 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 61 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 62 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 63 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 64 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 65 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 66 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 67 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 68 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 69 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 70 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 71 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 72 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 73 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 74 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 75 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 76 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 77 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 78 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 79 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 80 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 81 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 82 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 83 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 84 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 85 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 86 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 87 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 88 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 89 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (ngành chính) | C10800 |
| 90 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 91 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 92 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 93 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 94 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 95 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 96 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 97 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 98 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 99 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 100 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 101 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 102 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |