CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TECHPARK VIỆT NAM

TECHPARK VIET NAM TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TECHPARK VIỆT NAM - TECHPARK VIET NAM TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Tầng 2, số 83, ngõ 88, phố Võ Thị Sáu, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 2, số 83, ngõ 88, phố Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105899024. Người đại diện pháp luật: *** *** Hùng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0105899024 Ngày cấp23-05-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TECHPARK VIỆT NAM Tên giao dịchTECHPARK VIET NAM TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 2, số 83, ngõ 88, phố Võ Thị Sáu, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 2, số 83, ngõ 88, phố Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bạch Mai
Điện thoại0422102635 Người đại diện*** *** Hùng
Giấy phép số Ngày hoạt động18-05-2012
Ngành nghề chính Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật Mã ngànhM72100

Từ khoá: 0105899024, TECHPARK VIET NAM TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Bạch Mai, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Thanh Nhàn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
6 Thu gom rác thải không độc hại E38110
7 Thu gom rác thải độc hại E3812
8 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
9 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
10 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
11 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
12 Bán buôn gạo G46310
13 Bán buôn thực phẩm G4632
14 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
15 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
16 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
17 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật (ngành chính) M72100
18 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
19 Trồng lúa A01110
20 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
21 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
22 Chăn nuôi trâu, bò A01410
23 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
24 Chăn nuôi dê, cừu A01440
25 Chăn nuôi lợn A01450
26 Chăn nuôi gia cầm A0146
27 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
28 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
29 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
30 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
31 Hoạt động của các cơ sở thể thao R93110
32 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu R93290
33 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
34 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
35 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
36 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023