CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THỦ ĐÔ

CAPITAL INVESTMENT COMMERCE AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THỦ ĐÔ - CAPITAL INVESTMENT COMMERCE AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 6, ngách 6/6, phố Đội Nhân, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 6, ngách 6/6, phố Đội Nhân, Phường Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105902809. Người đại diện pháp luật: *** *** Hòa.

Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0105902809 Ngày cấp30-05-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THỦ ĐÔ Tên giao dịchCAPITAL INVESTMENT COMMERCE AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 6, ngách 6/6, phố Đội Nhân, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 6, ngách 6/6, phố Đội Nhân, Phường Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Ngọc Hà
Điện thoại0437614999 Người đại diện*** *** Hòa
Giấy phép số Ngày hoạt động30-05-2012
Ngành nghề chính Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Mã ngànhN82300

Từ khoá: 0105902809, CAPITAL INVESTMENT COMMERCE AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Ngọc Hà, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Vĩnh Phúc

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
2 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
3 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
4 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
5 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
6 Sửa chữa thiết bị điện C33140
7 Sửa chữa thiết bị khác C33190
8 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
9 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
10 Lắp đặt hệ thống điện F43210
11 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
12 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
13 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
14 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
15 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
16 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
17 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
18 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
19 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
20 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
21 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
22 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
23 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
24 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
25 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
26 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
27 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
28 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy H5222
29 Bốc xếp hàng hóa H5224
30 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
31 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
32 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
33 Lập trình máy vi tính J62010
34 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
35 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
36 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
37 Cổng thông tin J63120
38 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
39 Quảng cáo M73100
40 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
41 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
42 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
43 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
44 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
45 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
46 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
47 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
48 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
49 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) N82300
50 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
51 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
52 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
53 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
54 In ấn C18110
55 Dịch vụ liên quan đến in C18120
56 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác N77290
57 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
58 Đại lý du lịch N79110
59 Điều hành tua du lịch N79120
60 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200