CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ PHÁT TRIỂN THÀNH VINH
THANH VINH DEVESER CO., LTD
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ PHÁT TRIỂN THÀNH VINH - THANH VINH DEVESER CO., LTD có địa chỉ tại Phú Nhi 2, Phường Sơn Tây, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Phú Nhi 2, Phường Phú Thịnh, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105908705. Người đại diện pháp luật: *** *** Hoàng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105908705 | Ngày cấp | 05-06-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ PHÁT TRIỂN THÀNH VINH | Tên giao dịch | THANH VINH DEVESER CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Phú Nhi 2, Phường Sơn Tây, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Phú Nhi 2, Phường Phú Thịnh, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Sơn Tây |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hoàng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-06-2012 | |
| Ngành nghề chính | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | Mã ngành | N7730 |
Từ khoá: 0105908705, THANH VINH DEVESER CO., LTD, Hà Nội, Phường Sơn Tây, Hà Nội, Thị xã Sơn Tây, Phường Phú Thịnh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 6 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 7 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 8 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 9 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 10 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 11 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 12 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 13 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 14 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 15 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 16 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 17 | Cổng thông tin | J63120 |
| 18 | Quảng cáo | M73100 |
| 19 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 20 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 21 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 22 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 23 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 24 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 25 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 26 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 27 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 28 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 29 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 30 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 31 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 32 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình | S95220 |
| 33 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (ngành chính) | N7730 |
| 34 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 35 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 36 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |