CÔNG TY CỔ PHẦN THANH TOÁN ĐIỆN TỬ CPAY

CPAY .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN THANH TOÁN ĐIỆN TỬ CPAY - CPAY .,JSC có địa chỉ tại Số 3 ngách 258/87 Tân Mai, tổ 41, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 3 ngách 258/87 Tân Mai, tổ 41, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105910327. Người đại diện pháp luật: *** *** Đạo.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính

Cập nhật: 5 ngày trước

Mã số thuế0105910327 Ngày cấp06-06-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THANH TOÁN ĐIỆN TỬ CPAY Tên giao dịchCPAY .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 3 ngách 258/87 Tân Mai, tổ 41, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 3 ngách 258/87 Tân Mai, tổ 41, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Mai
Điện thoại0466810271 Người đại diện*** *** Đạo
Giấy phép số Ngày hoạt động06-06-2012
Ngành nghề chính Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính Mã ngànhC26200

Từ khoá: 0105910327, CPAY .,JSC, Hà Nội, Phường Hoàng Mai, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Thịnh Liệt

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
5 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
6 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính (ngành chính) C26200
7 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
8 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
9 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
10 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
11 Sửa chữa thiết bị điện C33140
12 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
13 Sửa chữa thiết bị khác C33190
14 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
15 Xây dựng nhà các loại F41000
16 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
17 Phá dỡ F43110
18 Chuẩn bị mặt bằng F43120
19 Lắp đặt hệ thống điện F43210
20 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
21 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
22 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
23 Bán buôn thực phẩm G4632
24 Bán buôn đồ uống G4633
25 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
26 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
28 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
29 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
30 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
31 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
32 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
33 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương H5011
34 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
35 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
36 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
37 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
38 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
39 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
40 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
41 Xuất bản phần mềm J58200
42 Hoạt động viễn thông khác J6190
43 Lập trình máy vi tính J62010
44 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
45 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
46 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
47 Cổng thông tin J63120
48 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu J63290
49 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
50 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
51 Quảng cáo M73100
52 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
53 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
54 Sản xuất rượu vang C11020
55 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
56 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
57 Sản xuất sợi C13110
58 Sản xuất vải dệt thoi C13120
59 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
60 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
61 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
62 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
63 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
64 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
65 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
66 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
67 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
68 In ấn C18110
69 Dịch vụ liên quan đến in C18120
70 Sao chép bản ghi các loại C18200
71 Đại lý du lịch N79110
72 Điều hành tua du lịch N79120