CÔNG TY TNHH VINAREX VIỆT NAM

VIET NAM VINAREX COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH VINAREX VIỆT NAM - VIET NAM VINAREX COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 33, tổ 5, thôn Quán Tình, Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 33, tổ 5, thôn Quán Tình, Phường Giang Biên, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105910461. Người đại diện pháp luật: *** *** Hoa.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ trồng trọt

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0105910461 Ngày cấp06-06-2012
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH VINAREX VIỆT NAM Tên giao dịchVIET NAM VINAREX COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 33, tổ 5, thôn Quán Tình, Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 33, tổ 5, thôn Quán Tình, Phường Giang Biên, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Việt Hưng
Điện thoại0983304876 Người đại diện*** *** Hoa
Giấy phép số Ngày hoạt động20-05-2012
Ngành nghề chính Hoạt động dịch vụ trồng trọt Mã ngànhA01610

Từ khoá: 0105910461, VIET NAM VINAREX COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Việt Hưng, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Giang Biên

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
5 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
6 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
7 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
8 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe C30200
9 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
10 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện D3510
11 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
12 Thu gom rác thải không độc hại E38110
13 Thu gom rác thải độc hại E3812
14 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
15 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
16 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
17 Xây dựng nhà các loại F41000
18 Xây dựng công trình công ích F42200
19 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
20 Lắp đặt hệ thống điện F43210
21 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
22 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
23 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
24 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
25 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
26 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
27 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
28 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
29 Bán buôn thực phẩm G4632
30 Bán buôn đồ uống G4633
31 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
32 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
33 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
34 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
35 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
36 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
37 Lập trình máy vi tính J62010
38 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
39 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
40 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
41 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
42 Hoạt động dịch vụ trồng trọt (ngành chính) A01610
43 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
44 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
45 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
46 In ấn C18110
47 Dịch vụ liên quan đến in C18120
48 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
49 Cung ứng lao động tạm thời N78200
50 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830
51 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
52 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300