CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ K&G VIỆT NAM

K&G VIET NAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ K&G VIỆT NAM - K&G VIET NAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Tầng 11 khối A, tòa nhà Sông Đà, đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105911105. Người đại diện pháp luật: *** *** Khanh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Cập nhật: 3 ngày trước

Mã số thuế0105911105 Ngày cấp08-06-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ K&G VIỆT NAM Tên giao dịchK&G VIET NAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 11 khối A, tòa nhà Sông Đà, đường Phạm Hùng, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 1 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 11 khối A, tòa nhà Sông Đà, đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm
Điện thoại0437880111 Người đại diện*** *** Khanh
Giấy phép số Ngày hoạt động07-06-2012
Ngành nghề chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Mã ngànhG4649

Từ khoá: 0105911105, K&G VIET NAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 1

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
5 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
6 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
7 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
8 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
9 Bán buôn gạo G46310
10 Bán buôn thực phẩm G4632
11 Bán buôn đồ uống G4633
12 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
13 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
14 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (ngành chính) G4649
15 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
16 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
17 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
18 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
19 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
20 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
21 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
22 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
23 Dịch vụ ăn uống khác I56290
24 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
25 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh G47240
26 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
27 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
28 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
29 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh G47630
30 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh G47640
31 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
32 Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G47722
33 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
34 Dịch vụ đóng gói N82920
35 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
36 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
37 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
38 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
39 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
40 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
41 Sản xuất đường C10720
42 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
43 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
44 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
45 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
46 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
47 Sản xuất rượu vang C11020
48 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
49 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
50 Sản xuất sợi C13110
51 Sản xuất vải dệt thoi C13120
52 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
53 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
54 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
55 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
56 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
57 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
58 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
59 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
60 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
61 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
62 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
63 Sản xuất giày dép C15200
64 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
65 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
66 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023