CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN ĐẠI TÂY DƯƠNG
ATL LOGISTICS /.JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN ĐẠI TÂY DƯƠNG - ATL LOGISTICS /.JSC có địa chỉ đăng ký tại Tầng 3, Khu vực Nhà nối, tòa nhà Sông Hồng, số 68 đường Lê V, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105914258. Người đại diện pháp luật: *** *** Dũng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105914258 | Ngày cấp | 11-06-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN ĐẠI TÂY DƯƠNG | Tên giao dịch | ATL LOGISTICS /.JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 3, Khu vực Nhà nối, tòa nhà Sông Hồng, số 68 đường Lê V, Phường Thanh Xuân hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Nhân Chính được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 3, Khu vực Nhà nối, tòa nhà Sông Hồng, số 68 đường Lê V, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thanh Xuân hoặc Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 0466635544 | Người đại diện | *** *** Dũng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-06-2012 | |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | Mã ngành | H5012 |
Từ khoá: 0105914258, ATL LOGISTICS /.JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Nhân Chính
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 6 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 7 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 8 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 9 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 10 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương | H5011 |
| 11 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (ngành chính) | H5012 |
| 12 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 13 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 14 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 15 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 17 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 18 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 19 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |