CÔNG TY CỔ PHẦN CVS VIỆT NAM
VIETNAM CVS, JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CVS VIỆT NAM - VIETNAM CVS, JSC có địa chỉ tại Khu tập thể Bảo vệ thực vật, tổ 3, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Khu tập thể Bảo vệ thực vật, tổ 3, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105915389. Người đại diện pháp luật: *** *** Hùng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ đóng gói
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105915389 | Ngày cấp | 13-06-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CVS VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIETNAM CVS, JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Khu tập thể Bảo vệ thực vật, tổ 3, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Khu tập thể Bảo vệ thực vật, tổ 3, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kiến Hưng |
| Điện thoại | 0466588282 | Người đại diện | *** *** Hùng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 12-06-2012 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ đóng gói | Mã ngành | N82920 |
Từ khoá: 0105915389, VIETNAM CVS, JSC, Hà Nội, Phường Kiến Hưng, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Phú La
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh | C23100 |
| 2 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác | C23930 |
| 4 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 5 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 7 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 9 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 10 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 11 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 13 | Quảng cáo | M73100 |
| 14 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 15 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 16 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 17 | Dịch vụ đóng gói (ngành chính) | N82920 |
| 18 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 19 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 20 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |