CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP TAM LONG

TAM LONG INDUSTRY,. JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP TAM LONG - TAM LONG INDUSTRY,. JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 14/32, ngõ 514 Trần Cung, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105916505. Người đại diện pháp luật: *** *** Ký.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ

Cập nhật: 3 ngày trước

Mã số thuế0105916505 Ngày cấp13-06-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP TAM LONG Tên giao dịchTAM LONG INDUSTRY,. JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 14/32, ngõ 514 Trần Cung, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Phường Cổ Nhuế 1 được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 14/32, ngõ 514 Trần Cung, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Ký
Giấy phép số Ngày hoạt động13-06-2012
Ngành nghề chính Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Mã ngànhF4210

Từ khoá: 0105916505, TAM LONG INDUSTRY,. JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Cổ Nhuế 1

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
2 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
3 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
4 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
5 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
6 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
7 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
8 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
9 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
10 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
11 Xây dựng nhà các loại F41000
12 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ (ngành chính) F4210
13 Xây dựng công trình công ích F42200
14 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
15 Phá dỡ F43110
16 Chuẩn bị mặt bằng F43120
17 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
18 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
19 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
20 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
21 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
22 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
23 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
24 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730