CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ GIAO NHẬN VẬN TẢI NGÂN VIỆT
NGANVIET LOGISTIC., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ GIAO NHẬN VẬN TẢI NGÂN VIỆT - NGANVIET LOGISTIC., JSC có địa chỉ tại 33 phố Hàng Vải, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: 33 phố Hàng Vải, Phường Hàng Bồ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105931045. Người đại diện pháp luật: *** *** Toàn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Vận tải hành khách đường bộ khác
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105931045 | Ngày cấp | 28-06-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ GIAO NHẬN VẬN TẢI NGÂN VIỆT | Tên giao dịch | NGANVIET LOGISTIC., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | 33 phố Hàng Vải, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | 33 phố Hàng Vải, Phường Hàng Bồ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàn Kiếm |
| Điện thoại | 0439232606 | Người đại diện | *** *** Toàn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 28-06-2012 | |
| Ngành nghề chính | Vận tải hành khách đường bộ khác | Mã ngành | H4932 |
Từ khoá: 0105931045, NGANVIET LOGISTIC., JSC, Hà Nội, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Phường Hàng Bồ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 2 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 3 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 4 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 5 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 6 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 7 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 8 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 9 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 10 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 11 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 12 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 13 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 14 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 15 | Phá dỡ | F43110 |
| 16 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 17 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 18 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 19 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 20 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 21 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 22 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 23 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 24 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 25 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 26 | Vận tải hành khách đường bộ khác (ngành chính) | H4932 |
| 27 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 28 | Vận tải đường ống | H49400 |
| 29 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương | H5011 |
| 30 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 31 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 32 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 33 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 35 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | H5222 |
| 36 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 37 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 38 | Bưu chính | H53100 |
| 39 | Chuyển phát | H53200 |
| 40 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 41 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 42 | Khai thác và thu gom than non | B05200 |
| 43 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng | Q8710 |
| 44 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 45 | Cho thuê băng, đĩa video | N77220 |
| 46 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |
| 47 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 48 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính | N77400 |
| 49 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 50 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 51 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 52 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 53 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 54 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 55 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn | N80200 |