CÔNG TY TNHH D HAN

D HAN CO.,LTD

CÔNG TY TNHH D HAN - D HAN CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 30, ngách 40, ngõ 260 đường Cầu Giấy, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105932472. Người đại diện pháp luật: *** *** Thái.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Cập nhật: 3 ngày trước

Mã số thuế0105932472 Ngày cấp02-07-2012
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH D HAN Tên giao dịchD HAN CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 30, ngách 40, ngõ 260 đường Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Quan Hoa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 30, ngách 40, ngõ 260 đường Cầu Giấy, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô
Điện thoại0972678783 Người đại diện*** *** Thái
Giấy phép số Ngày hoạt động02-07-2012
Ngành nghề chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Mã ngànhG4663

Từ khoá: 0105932472, D HAN CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Quan Hoa

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
2 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
3 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
4 Sửa chữa thiết bị điện C33140
5 Sửa chữa thiết bị khác C33190
6 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
7 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
8 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
9 Thu gom rác thải không độc hại E38110
10 Thu gom rác thải độc hại E3812
11 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
12 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
13 Tái chế phế liệu E3830
14 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
15 Xây dựng nhà các loại F41000
16 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
17 Xây dựng công trình công ích F42200
18 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
19 Phá dỡ F43110
20 Chuẩn bị mặt bằng F43120
21 Lắp đặt hệ thống điện F43210
22 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
23 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
24 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
25 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
26 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
27 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
28 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
29 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
30 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
31 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
32 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
33 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
34 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (ngành chính) G4663
35 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
36 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
37 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
38 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
39 Bốc xếp hàng hóa H5224
40 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
41 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
42 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
43 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
44 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
45 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
46 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
47 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
48 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
49 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
50 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
51 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
52 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
53 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
54 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
55 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300