CÔNG TY CỔ PHẦN GIỐNG GIA CẦM VIỆT CƯỜNG

VIET CUONG BREEDING POULTRY JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN GIỐNG GIA CẦM VIỆT CƯỜNG - VIET CUONG BREEDING POULTRY JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Thôn Châu Phong, Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Châu Phong, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105933740. Người đại diện pháp luật: *** *** Nam.

Ngành nghề kinh doanh chính: Chăn nuôi gia cầm

Cập nhật: 3 ngày trước

Mã số thuế0105933740 Ngày cấp03-07-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN GIỐNG GIA CẦM VIỆT CƯỜNG Tên giao dịchVIET CUONG BREEDING POULTRY JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Châu Phong, Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Châu Phong, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Thư Lâm
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Nam
Giấy phép số Ngày hoạt động03-07-2012
Ngành nghề chính Chăn nuôi gia cầm Mã ngànhA0146

Từ khoá: 0105933740, VIET CUONG BREEDING POULTRY JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Thư Lâm, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Liên Hà

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Xây dựng nhà các loại F41000
3 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
4 Xây dựng công trình công ích F42200
5 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
6 Phá dỡ F43110
7 Chuẩn bị mặt bằng F43120
8 Lắp đặt hệ thống điện F43210
9 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
10 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
11 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
12 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
13 Đại lý G46101
14 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
15 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
16 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
17 Cho thuê xe có động cơ N7710
18 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
19 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
20 Trồng lúa A01110
21 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
22 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
23 Trồng cây mía A01140
24 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
25 Trồng cây hàng năm khác A01190
26 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
27 Trồng cây điều A01230
28 Trồng cây hồ tiêu A01240
29 Trồng cây cao su A01250
30 Trồng cây cà phê A01260
31 Trồng cây chè A01270
32 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
33 Trồng cây lâu năm khác A01290
34 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
35 Chăn nuôi trâu, bò A01410
36 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
37 Chăn nuôi dê, cừu A01440
38 Chăn nuôi lợn A01450
39 Chăn nuôi gia cầm (ngành chính) A0146
40 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
41 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
42 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
43 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
44 Hoạt động của các cơ sở thể thao R93110
45 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề R93210
46 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu R93290
47 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
48 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
49 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
50 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
51 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
52 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730