CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI THỰC PHẨM VÀ ĐỒ UỐNG ĐẠI PHÁT
DFC FOOD.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI THỰC PHẨM VÀ ĐỒ UỐNG ĐẠI PHÁT - DFC FOOD.,JSC có địa chỉ tại Số 2, tổ 28, xóm Thắng Lợi, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 2, tổ 28, xóm Thắng Lợi, Phường Quỳnh Lôi, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105934568. Người đại diện pháp luật: *** *** Yên.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105934568 | Ngày cấp | 04-07-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI THỰC PHẨM VÀ ĐỒ UỐNG ĐẠI PHÁT | Tên giao dịch | DFC FOOD.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 2, tổ 28, xóm Thắng Lợi, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 2, tổ 28, xóm Thắng Lợi, Phường Quỳnh Lôi, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bạch Mai |
| Điện thoại | 0913513865 | Người đại diện | *** *** Yên |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-07-2012 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | Mã ngành | C1104 |
Từ khoá: 0105934568, DFC FOOD.,JSC, Hà Nội, Phường Bạch Mai, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Quỳnh Lôi
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 3 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 4 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 5 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 6 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 7 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 8 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 9 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 10 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 11 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 12 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 14 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 15 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 16 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 17 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 18 | Sản xuất đường | C10720 |
| 19 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 20 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 21 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 22 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 23 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 24 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 25 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 26 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (ngành chính) | C1104 |
| 27 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |