CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

VTE CO., LTD

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM - VTE CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Tầng 2 số 997 đường Phúc Diễn, tổ dân phố Nhuệ Giang, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105934920. Người đại diện pháp luật: *** *** Hương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0105934920 Ngày cấp04-07-2012
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM Tên giao dịchVTE CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 2 số 997 đường Phúc Diễn, tổ dân phố Nhuệ Giang, Phường Tây Mỗ hoặc Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội Phường Tây Mỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 2 số 997 đường Phúc Diễn, tổ dân phố Nhuệ Giang, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Tây Mỗ hoặc Phường Xuân Phương
Điện thoại0466807213 Người đại diện*** *** Hương
Giấy phép số Ngày hoạt động03-07-2012
Ngành nghề chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Mã ngànhG4659

Từ khoá: 0105934920, VTE CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Tây Mỗ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Đúc sắt thép C24310
2 Đúc kim loại màu C24320
3 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
4 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
5 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
6 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
7 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
8 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
9 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
10 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
11 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
12 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
13 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
14 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
15 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
16 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
17 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
18 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
19 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
20 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
21 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
22 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
23 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
24 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
25 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
26 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
27 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
28 Sửa chữa thiết bị điện C33140
29 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
30 Sửa chữa thiết bị khác C33190
31 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
32 Xây dựng nhà các loại F41000
33 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
34 Xây dựng công trình công ích F42200
35 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
36 Phá dỡ F43110
37 Chuẩn bị mặt bằng F43120
38 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
39 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
40 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
41 Bán mô tô, xe máy G4541
42 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
43 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
44 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
45 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
46 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
47 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
48 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
49 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) G4659
50 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
51 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
52 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
53 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
54 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
55 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
56 Bốc xếp hàng hóa H5224
57 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
58 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
59 Cho thuê xe có động cơ N7710
60 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh G47300
61 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
62 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
63 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
64 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
65 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
66 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
67 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm N78100