CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG
ENVIRONMENT TREATMENT ENGINEERING COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG - ENVIRONMENT TREATMENT ENGINEERING COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Thôn 8, Xã Tây Phương, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn 8, Xã Phùng Xá, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105935811. Người đại diện pháp luật: *** *** Cương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105935811 | Ngày cấp | 04-07-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG | Tên giao dịch | ENVIRONMENT TREATMENT ENGINEERING COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn 8, Xã Tây Phương, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn 8, Xã Phùng Xá, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Tây Phương |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Cương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-07-2012 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | Mã ngành | C2013 |
Từ khoá: 0105935811, ENVIRONMENT TREATMENT ENGINEERING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Tây Phương, Hà Nội, Huyện Thạch Thất, Xã Phùng Xá
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 2 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 3 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 6 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 7 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 8 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 9 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 10 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 11 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 12 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (ngành chính) | C2013 |