CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ GIẢI PHÁP TRUYỀN THÔNG HỢP NHẤT CYPRESSCOM

CYPRESSCOM SOLUTION AND TECHNOLOGY IN UNIFIED COMMUNICATION

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ GIẢI PHÁP TRUYỀN THÔNG HỢP NHẤT CYPRESSCOM - CYPRESSCOM SOLUTION AND TECHNOLOGY IN UNIFIED COMMUNICATION có địa chỉ đăng ký tại B15, Khu Tập thể Trung ương đoàn, tổ 51, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105937946. Người đại diện pháp luật: *** *** Quân.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm

Cập nhật: 4 ngày trước

Mã số thuế0105937946 Ngày cấp09-07-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ GIẢI PHÁP TRUYỀN THÔNG HỢP NHẤT CYPRESSCOM Tên giao dịchCYPRESSCOM SOLUTION AND TECHNOLOGY IN UNIFIED COMMUNICATION
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Tạm nghỉ kinh doanh
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
B15, Khu Tập thể Trung ương đoàn, tổ 51, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Quan Hoa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
B15, Khu Tập thể Trung ương đoàn, tổ 51, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô
Điện thoại0437880047 Người đại diện*** *** Quân
Giấy phép số Ngày hoạt động09-07-2012
Ngành nghề chính Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Mã ngànhG46510

Từ khoá: 0105937946, CYPRESSCOM SOLUTION AND TECHNOLOGY IN UNIFIED COMMUNICATION, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Quan Hoa

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
2 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
3 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
4 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
5 Lắp đặt hệ thống điện F43210
6 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
7 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
8 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (ngành chính) G46510
9 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
10 Xuất bản phần mềm J58200
11 Hoạt động viễn thông khác J6190
12 Lập trình máy vi tính J62010
13 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
14 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
15 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
16 Cổng thông tin J63120
17 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
18 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
19 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
20 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
21 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
22 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590