CÔNG TY TNHH TRÍ THÀNH AN
TRI THANH AN CO.,LTD
CÔNG TY TNHH TRÍ THÀNH AN - TRI THANH AN CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 43, ngõ 30 Ngọc Thụy, tổ 3, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105938756. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiếu.
Ngành nghề kinh doanh chính: Đại lý du lịch
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105938756 | Ngày cấp | 10-07-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TRÍ THÀNH AN | Tên giao dịch | TRI THANH AN CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 43, ngõ 30 Ngọc Thụy, tổ 3, Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Phường Ngọc Thụy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 43, ngõ 30 Ngọc Thụy, tổ 3, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà |
| Điện thoại | 0438716312 | Người đại diện | *** *** Hiếu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-07-2012 | |
| Ngành nghề chính | Đại lý du lịch | Mã ngành | N79110 |
Từ khoá: 0105938756, TRI THANH AN CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Ngọc Thụy
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí | C30120 |
| 2 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao | C32300 |
| 3 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | C32400 |
| 4 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 5 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 6 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 7 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 8 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 9 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 10 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 11 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 12 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 13 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 14 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 15 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 16 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 17 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 18 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 19 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 20 | Quảng cáo | M73100 |
| 21 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 22 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 23 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 24 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 25 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 26 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 27 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 28 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 29 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 30 | Đại lý du lịch (ngành chính) | N79110 |
| 31 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 32 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 33 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 34 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |