CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ NAM PHONG

NAM PHONG INTERNATIONAL .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ NAM PHONG - NAM PHONG INTERNATIONAL .,JSC có địa chỉ tại Số 2D, phố Hàng Chai, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 2D, phố Hàng Chai, Phường Hàng Mã, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105938812. Người đại diện pháp luật: *** *** Thắng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0105938812 Ngày cấp09-07-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ NAM PHONG Tên giao dịchNAM PHONG INTERNATIONAL .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 2D, phố Hàng Chai, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 2D, phố Hàng Chai, Phường Hàng Mã, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàn Kiếm
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Thắng
Giấy phép số Ngày hoạt động09-07-2012
Ngành nghề chính Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng Mã ngànhC25930

Từ khoá: 0105938812, NAM PHONG INTERNATIONAL .,JSC, Hà Nội, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Phường Hàng Mã

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
2 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
3 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
4 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
5 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (ngành chính) C25930
6 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
7 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
8 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
9 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
10 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
11 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
12 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
13 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
14 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
15 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
16 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
17 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
18 Bán buôn gạo G46310
19 Bán buôn thực phẩm G4632
20 Bán buôn đồ uống G4633
21 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
22 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
23 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
24 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
25 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
26 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
28 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
29 Bán buôn tổng hợp G46900
30 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
31 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
32 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
33 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
34 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
35 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
36 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
37 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương H5011
38 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
39 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
40 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
41 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh G47240
42 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
43 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
44 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
45 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
46 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
47 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
48 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
49 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
50 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
51 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
52 Đại lý du lịch N79110
53 Điều hành tua du lịch N79120
54 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200