CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP TÂN HÀ PHÁT
TAN HA PHAT TRADE ARICULTURAL DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPAN
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP TÂN HÀ PHÁT - TAN HA PHAT TRADE ARICULTURAL DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPAN có địa chỉ đăng ký tại Số 4, ngõ 148, đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105940106. Người đại diện pháp luật: *** *** Hà.
Ngành nghề kinh doanh chính: Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105940106 | Ngày cấp | 10-07-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP TÂN HÀ PHÁT | Tên giao dịch | TAN HA PHAT TRADE ARICULTURAL DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPAN |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 4, ngõ 148, đường Ngọc Hồi, Phường Hoàng Liệt hoặc Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội Thị trấn Văn Điển được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 4, ngõ 148, đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hà |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-07-2012 | |
| Ngành nghề chính | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | Mã ngành | A01300 |
Từ khoá: 0105940106, TAN HA PHAT TRADE ARICULTURAL DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPAN, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Thị trấn Văn Điển
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 4 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 5 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 6 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 7 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 8 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (ngành chính) | A01300 |
| 9 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 10 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 11 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 12 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 13 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 14 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác | A02300 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 16 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 17 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |