CÔNG TY CỔ PHẦN KING JAPAN
EMICO - VOV COOP., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN KING JAPAN - EMICO - VOV COOP., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 4, lô 7 Đền Lừ, Tổ 76, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105940226. Người đại diện pháp luật: *** *** Kính.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105940226 | Ngày cấp | 09-07-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN KING JAPAN | Tên giao dịch | EMICO - VOV COOP., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 4, lô 7 Đền Lừ, Tổ 76, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Văn Thụ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 4, lô 7 Đền Lừ, Tổ 76, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai |
| Điện thoại | 02438629704 | Người đại diện | *** *** Kính |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-07-2012 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | Mã ngành | G4620 |
Từ khoá: 0105940226, EMICO - VOV COOP., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 4 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình | T97000 |
| 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) | G4620 |
| 6 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 7 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 9 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 10 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 11 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 13 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 14 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 15 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 16 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 17 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 18 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 19 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 20 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 21 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 22 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 23 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 24 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |
| 25 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 26 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |