CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI NAM QUANG ANH

NAM QUANG ANH T&I .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI NAM QUANG ANH - NAM QUANG ANH T&I .,JSC có địa chỉ tại Thôn Xâm Dương, Xã Hồng Vân, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Xâm Dương, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105941477. Người đại diện pháp luật: *** *** Bính.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao

Cập nhật: 3 ngày trước

Mã số thuế0105941477 Ngày cấp11-07-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI NAM QUANG ANH Tên giao dịchNAM QUANG ANH T&I .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Xâm Dương, Xã Hồng Vân, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Xâm Dương, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Hồng Vân
Điện thoại0436860775 Người đại diện*** *** Bính
Giấy phép số Ngày hoạt động11-07-2012
Ngành nghề chính Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Mã ngànhC23950

Từ khoá: 0105941477, NAM QUANG ANH T&I .,JSC, Hà Nội, Xã Hồng Vân, Hà Nội, Huyện Thường Tín, Xã Ninh Sở

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
5 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
6 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
7 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
8 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (ngành chính) C23950
9 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
10 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
11 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
12 Đúc sắt thép C24310
13 Đúc kim loại màu C24320
14 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
15 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
16 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
17 Xây dựng nhà các loại F41000
18 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
19 Xây dựng công trình công ích F42200
20 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
21 Phá dỡ F43110
22 Chuẩn bị mặt bằng F43120
23 Lắp đặt hệ thống điện F43210
24 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
25 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
26 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
27 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
28 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
29 Bán buôn thực phẩm G4632
30 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
31 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
32 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
33 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
34 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
35 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
36 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
37 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
38 Bốc xếp hàng hóa H5224
39 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
40 Cho thuê xe có động cơ N7710
41 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
42 Khai thác gỗ A02210
43 Khai thác thuỷ sản biển A03110
44 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
45 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
46 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
47 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
48 Khai thác quặng sắt B07100
49 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
50 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
51 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
52 Khai thác và thu gom than bùn B08920
53 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
54 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
55 Sản xuất đường C10720
56 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
57 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
58 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
59 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
60 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
61 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
62 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
63 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
64 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
65 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
66 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
67 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
68 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
69 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
70 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
71 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
72 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730