CÔNG TY TNHH CHINA TELECOM INFORMATION TECHNOLOGY (VIỆT NAM)

CÔNG TY TNHH CHINA TELECOM INFORMATION TECHNOLOGY (VIỆT NAM) có địa chỉ đăng ký tại Unit 3604 - 02, tầng 36 Keangnam Hanoi Landmark Tower, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105942431. Người đại diện pháp luật: *** *** Wei.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Cập nhật: 3 ngày trước

Mã số thuế0105942431 Ngày cấp27-06-2012
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CHINA TELECOM INFORMATION TECHNOLOGY (VIỆT NAM) Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Unit 3604 - 02, tầng 36 Keangnam Hanoi Landmark Tower, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Mễ Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Unit 3604 - 02, tầng 36 Keangnam Hanoi Landmark Tower, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Wei
Giấy phép số Ngày hoạt động01-08-2012
Ngành nghề chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Mã ngànhM7110

Từ khoá: 0105942431, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mễ Trì

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
2 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
3 Sửa chữa thiết bị điện C33140
4 Sửa chữa thiết bị khác C33190
5 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
6 Lắp đặt hệ thống điện F43210
7 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
8 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
9 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
10 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
11 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
12 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
13 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
14 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
15 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
16 Bán buôn tổng hợp G46900
17 Lập trình máy vi tính J62010
18 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
19 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
20 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
21 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
22 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) M7110
23 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
24 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
25 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
26 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220
27 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác S95290