CÔNG TY CỔ PHẦN STANFORD - ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ
TECHNOLOGY DEVELOPMENT AND TRAINING - STANFORD JOINT STOCK C
CÔNG TY CỔ PHẦN STANFORD - ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ - TECHNOLOGY DEVELOPMENT AND TRAINING - STANFORD JOINT STOCK C có địa chỉ đăng ký tại Số 88 Dương Quảng Hàm, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105943749. Người đại diện pháp luật: *** *** Đăng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Cổng thông tin
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105943749 | Ngày cấp | 13-07-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN STANFORD - ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ | Tên giao dịch | TECHNOLOGY DEVELOPMENT AND TRAINING - STANFORD JOINT STOCK C |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 88 Dương Quảng Hàm, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Quan Hoa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 88 Dương Quảng Hàm, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Đăng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-07-2012 | |
| Ngành nghề chính | Cổng thông tin | Mã ngành | J63120 |
Từ khoá: 0105943749, TECHNOLOGY DEVELOPMENT AND TRAINING - STANFORD JOINT STOCK C, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Quan Hoa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 3 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 4 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 5 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 6 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 7 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 8 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 10 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 11 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 12 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 13 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 14 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 15 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 16 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 17 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 19 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 20 | Cổng thông tin (ngành chính) | J63120 |
| 21 | Quảng cáo | M73100 |
| 22 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 23 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 24 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 25 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 26 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 27 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 28 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 29 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 30 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 31 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình | S95220 |
| 32 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 33 | In ấn | C18110 |
| 34 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |