CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT THÁI BÌNH
THAI BINH SCIENTIFIC CO., LTD
CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT THÁI BÌNH - THAI BINH SCIENTIFIC CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 5 tổ 7, Phường Phú Lương, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105943925. Người đại diện pháp luật: *** *** Kết.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105943925 | Ngày cấp | 17-07-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT THÁI BÌNH | Tên giao dịch | THAI BINH SCIENTIFIC CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 5 tổ 7, Xã Bình Minh hoặc Phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội Phường Phú Lương được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 5 tổ 7, Phường Phú Lương, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Bình Minh hoặc Phường Phú Lương |
| Điện thoại | 0433532191 | Người đại diện | *** *** Kết |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-07-2012 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | Mã ngành | C26510 |
Từ khoá: 0105943925, THAI BINH SCIENTIFIC CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Phú Lương
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (ngành chính) | C26510 |
| 2 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 3 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 4 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 5 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 8 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 9 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 10 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 11 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 12 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 13 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 14 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 15 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 16 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 17 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 18 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 19 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |