CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM NHẬT MINH
NHAT MINH FOODS., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM NHẬT MINH - NHAT MINH FOODS., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 431 phố Vũ Hữu, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105945390. Người đại diện pháp luật: *** *** Toan.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105945390 | Ngày cấp | 16-07-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM NHẬT MINH | Tên giao dịch | NHAT MINH FOODS., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 431 phố Vũ Hữu, Phường Thanh Liệt hoặc Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Phường Thanh Xuân Bắc được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 431 phố Vũ Hữu, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thanh Liệt hoặc Phường Thanh Xuân |
| Điện thoại | 0435430715 | Người đại diện | *** *** Toan |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-07-2012 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | Mã ngành | C1104 |
Từ khoá: 0105945390, NHAT MINH FOODS., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Thanh Xuân Bắc
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 7 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 8 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 9 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 10 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 11 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 12 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 13 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 14 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 15 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 16 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 18 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 19 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 20 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 21 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 22 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 23 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 24 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 25 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 26 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (ngành chính) | C1104 |
| 27 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |