CÔNG TY TNHH TSN VIỆT NAM

TSN VN CO.,LTD

CÔNG TY TNHH TSN VIỆT NAM - TSN VN CO.,LTD có địa chỉ tại Số 18 đường Hoa Bằng Lăng - Long Việt, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 18 đường Hoa Bằng Lăng - Long Việt, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105945400. Người đại diện pháp luật: *** *** Nam.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0105945400 Ngày cấp18-07-2012
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH TSN VIỆT NAM Tên giao dịchTSN VN CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 18 đường Hoa Bằng Lăng - Long Việt, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 18 đường Hoa Bằng Lăng - Long Việt, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Quang Minh
Điện thoại01224242979 Người đại diện*** *** Nam
Giấy phép số Ngày hoạt động18-07-2012
Ngành nghề chính Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Mã ngànhK66190

Từ khoá: 0105945400, TSN VN CO.,LTD, Hà Nội, Xã Quang Minh, Hà Nội, Huyện Mê Linh, Thị trấn Quang Minh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Xây dựng nhà các loại F41000
6 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
7 Xây dựng công trình công ích F42200
8 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
9 Phá dỡ F43110
10 Chuẩn bị mặt bằng F43120
11 Lắp đặt hệ thống điện F43210
12 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
13 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
14 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
15 Bán buôn gạo G46310
16 Bán buôn thực phẩm G4632
17 Bán buôn đồ uống G4633
18 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
19 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
20 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
21 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
22 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
23 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
24 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
25 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
26 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
27 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
28 Xuất bản phần mềm J58200
29 Lập trình máy vi tính J62010
30 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
31 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
32 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
33 Cổng thông tin J63120
34 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu (ngành chính) K66190
35 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
36 Quảng cáo M73100
37 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
38 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
39 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
40 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh G47620
41 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
42 Trồng lúa A01110
43 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
44 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
45 Trồng cây mía A01140
46 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
47 Trồng cây lấy sợi A01160
48 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
49 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
50 Trồng cây hàng năm khác A01190
51 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
52 Trồng cây điều A01230
53 Trồng cây hồ tiêu A01240
54 Trồng cây cao su A01250
55 Trồng cây cà phê A01260
56 Trồng cây chè A01270
57 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
58 Trồng cây lâu năm khác A01290
59 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
60 Chăn nuôi trâu, bò A01410
61 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
62 Chăn nuôi dê, cừu A01440
63 Chăn nuôi lợn A01450
64 Chăn nuôi gia cầm A0146
65 Chăn nuôi khác A01490
66 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
67 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
68 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
69 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
70 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
71 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
72 Khai thác gỗ A02210
73 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
74 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
75 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
76 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
77 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
78 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
79 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
80 Sản xuất rượu vang C11020
81 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
82 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
83 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
84 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
85 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
86 Đại lý du lịch N79110
87 Điều hành tua du lịch N79120
88 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200