CÔNG TY CỔ PHẦN VINOTEK

VINOTEK .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN VINOTEK - VINOTEK .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 52 ngõ 120 đường Trần Cung, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105947334. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuân.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

Cập nhật: 4 ngày trước

Mã số thuế0105947334 Ngày cấp19-07-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN VINOTEK Tên giao dịchVINOTEK .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 52 ngõ 120 đường Trần Cung, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Phường Cổ Nhuế 1 được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 52 ngõ 120 đường Trần Cung, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh
Điện thoại0912104314 Người đại diện*** *** Tuân
Giấy phép số Ngày hoạt động19-07-2012
Ngành nghề chính Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Mã ngànhG47110

Từ khoá: 0105947334, VINOTEK .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Cổ Nhuế 1

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Bán buôn thực phẩm G4632
5 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (ngành chính) G47110
6 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
7 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
8 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
9 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
10 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
11 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
12 Chăn nuôi trâu, bò A01410
13 Chăn nuôi lợn A01450
14 Chăn nuôi gia cầm A0146
15 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
16 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
17 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
18 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
19 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
20 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
21 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750