CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ DK VIỆT NAM
DK VIET NAM TECHNOLOGY DEVELOPMENT AND TRADING COMPANY LIMIT
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ DK VIỆT NAM - DK VIET NAM TECHNOLOGY DEVELOPMENT AND TRADING COMPANY LIMIT có địa chỉ tại Số 10, phố Hàng Cháo, Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 10, phố Hàng Cháo, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105948955. Người đại diện pháp luật: *** *** Chương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất linh kiện điện tử
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105948955 | Ngày cấp | 19-07-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ DK VIỆT NAM | Tên giao dịch | DK VIET NAM TECHNOLOGY DEVELOPMENT AND TRADING COMPANY LIMIT |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 10, phố Hàng Cháo, Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 10, phố Hàng Cháo, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ô Chợ Dừa |
| Điện thoại | 0916976655 | Người đại diện | *** *** Chương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-07-2012 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất linh kiện điện tử | Mã ngành | C26100 |
Từ khoá: 0105948955, DK VIET NAM TECHNOLOGY DEVELOPMENT AND TRADING COMPANY LIMIT, Hà Nội, Phường Ô Chợ Dừa, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Cát Linh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử (ngành chính) | C26100 |
| 2 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 3 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 5 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 6 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 7 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học | C26800 |
| 8 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 9 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 10 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 12 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 13 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 14 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 15 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 16 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 17 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 18 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 19 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 21 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 22 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 23 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 24 | Quảng cáo | M73100 |
| 25 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 26 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 27 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 29 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 30 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 31 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 32 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 33 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 34 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 35 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 36 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 37 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 38 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |